nắng nôi

Học thuật
Thân thiện
nắng nôi

Trời nắng nôi, các bạn nhỏ đang chơi đùa trong công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ánh nắng, sức nóng của mặt trời nói chung: "Nắng nôi" một từ dùng để chỉ hiện tượng ánh sáng nhiệt từ mặt trời chiếu xuống trái đất, thường dùng trong văn chương hoặc lối nói dân gian.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trưa , nắng nôi gay gắt. (Buổi trưa mùa , ánh nắng rất gay gắt.)
    • Dầm mưa dãi nắng nôi bao năm. (Chịu đựng mưa gió nắng nóng trong nhiều năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dãi nắng nôi": chịu đựng, phơi mình dưới nắng nóng khắc nghiệt, thường để chỉ sự vất vả, lam lũ.
    • Người nông dân dãi nắng nôi trên đồng ruộng. (Người nông dân lam lũ, vất vả dưới nắng nóng trên cánh đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Nắng (danh từ): từ phổ biến đồng nghĩa, chỉ ánh sáng nhiệt từ mặt trời.
    • Trời hôm nay nhiều nắng. (Thời tiết hôm nay nhiều ánh nắng.)
  • Ánh nắng (danh từ): từ nhấn mạnh về tia sáng từ mặt trời.
    • Ánh nắng mặt trời rất tốt cho sức khỏe. (Ánh sáng mặt trời rất tốt cho sức khỏe.)
  • Nắng nóng (danh từ): từ nhấn mạnh về sức nóng, nhiệt độ cao của nắng.
    • Đợt nắng nóng kéo dài. (Đợt thời tiết nóng bức kéo dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Nắng: ánh nắng.
  • Ánh nắng: tia sáng từ mặt trời.
  • Nắng nóng: nắng kèm theo nhiệt độ cao.
Lưu ý sử dụng
  • "Nắng nôi" một từ ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày hiện đại, thường xuất hiện nhiều hơn trong thơ ca, văn học cổ điển, tục ngữ hoặc lối nói mang sắc thái dân gian, cổ kính.
  • Trong hầu hết các ngữ cảnh hiện đại, từ "nắng" được sử dụng phổ biến tự nhiên hơn.
nắng nôi

Trời nắng nôi, các bạn nhỏ đang chơi đùa trong công viên.

  1. Nắng nói chung.